0973.981.661

dịch vụ kế toán giá rẻ



Công Ty Tnhh Xuất Nhập Khẩu Thương Mại Dịch Vụ Kỷ Nguyên Xanh

Công Ty Tnhh Xuất Nhập Khẩu Thương Mại Dịch Vụ Kỷ Nguyên Xanh có địa chỉ trụ sở Số nhà LK8-30, Khu đô thị mới Tân Tây Đô, Xã Tân Lập, Huyện Đan Phượng, Hà Nội mã số doanh nghiệp 0106196747
- Tên Công Ty viết bằng tiếng việt: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỶ NGUYÊN XANH
- Mã số doanh nghiệp 0106196747
- Địa chỉ : Số nhà LK8-30, Khu đô thị mới Tân Tây Đô, Xã Tân Lập, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng anh (Viết tắt):KY NGUYEN XANH IMPORT AND EXPORT COMMERCIAL SERVICE LIMITED
- Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế Huyện Đan Phượng
- Tình trạng hoạt động : NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
- Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Mạnh Hùng
- Loại hình doanh nghiệp: Trách nhiệm hữu hạn
- Ngày bắt đầu thành lập:2013-06-04
- Ngành nghề kinh doanh chính : Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng


Ngành Nghề Kinh Doanh:

  1. Trồng cây cao su
  2. Trồng cây cà phê
  3. Trồng cây chè
  4. Trồng rừng và chăm sóc rừng
  5. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
  6. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
  7. Sản xuất đồ gỗ xây dựng
  8. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
  9. Sản xuất sắt, thép, gang
  10. Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
  11. Tái chế phế liệu
  12. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  13. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  14. Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống);
  15. Đại lý, môi giới, đấu giá
  16. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
  17. Bán buôn thực phẩm
  18. Bán buôn đồ uống
  19. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  20. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  21. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  22. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  23. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  24. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  25. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  26. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  27. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  28. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  29. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
  30. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  31. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
  32. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
  33. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  34. Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
  35. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  36. Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
  37. Hoạt động của các cơ sở thể thao
  38. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
  39. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
  40. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  41. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  42. Hoàn thiện công trình xây dựng
  43. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  44. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  45. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
  46. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
  47. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  48. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  49. Bán mô tô, xe máy
  50. Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
  51. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  52. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  53. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
  54. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
  55. Bán buôn thực phẩm
  56. Bán buôn đồ uống
  57. Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
  58. Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
  59. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  60. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  61. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  62. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  63. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  64. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  65. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  66. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  67. Bán buôn tổng hợp
  68. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  69. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  70. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
  71. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  72. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
  73. Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
  74. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  75. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
  76. Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
  77. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  78. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
  79. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  80. Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  81. Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
  82. Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
  83. Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
  84. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
  85. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
  86. Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
  87. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
  88. Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
  89. Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
  90. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
  91. Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
  92. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
  93. Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
  94. Sản xuất giày, dép
  95. Sản xuất hoá chất cơ bản
  96. Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
  97. Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
  98. Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
  99. Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
  100. Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
  101. Sản xuất sợi nhân tạo
  102. Sản xuất sản phẩm từ plastic
  103. Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
  104. Sản xuất đồ chơi, trò chơi
  105. Sửa chữa máy móc, thiết bị
  106. Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
  107. Sửa chữa thiết bị điện
  108. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
  109. Sửa chữa thiết bị khác
  110. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  111. Xây dựng nhà để ở
  112. Xây dựng nhà không để ở
  113. Xây dựng công trình đường sắt
  114. Xây dựng công trình đường bộ
  115. Xây dựng công trình điện
  116. Xây dựng công trình cấp, thoát nước
  117. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
  118. Xây dựng công trình công ích khác
  119. Xây dựng công trình thủy
  120. Xây dựng công trình khai khoáng
  121. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
  122. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  123. Phá dỡ
  124. Chuẩn bị mặt bằng
  125. Lắp đặt hệ thống điện
  126. Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
  127. Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
  128. Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
  129. Trồng cây cà phê
  130. Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
  131. Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
  132. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  133. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  134. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
  135. Bốc xếp hàng hóa
  136. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  137. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
  138. Dịch vụ ăn uống khác
  139. Dịch vụ phục vụ đồ uống
  140. Lập trình máy vi tính
  141. Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
  142. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
  143. Hoạt động tư vấn quản lý
  144. Quảng cáo
  145. Cho thuê xe có động cơ
  146. Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
  147. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  148. Cung ứng lao động tạm thời
  149. Đại lý du lịch
  150. Điều hành tua du lịch
  151. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
  152. Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
  153. Vệ sinh chung nhà cửa
  154. Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
  155. Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
  156. Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
  157. Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
  158. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  159. Dịch vụ đóng gói
  160. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  161. Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
  162. Sửa chữa thiết bị liên lạc
  163. Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
  164. Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
  165. Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
  166. Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn