0973.981.661

dịch vụ kế toán giá rẻ



Công Ty Tnhh Tư Vấn Thiết Kế Aq-style

Công Ty Tnhh Tư Vấn Thiết Kế Aq-style có địa chỉ trụ sở Số 4/41/1 phố ô Cách, tổ 6B, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội mã số doanh nghiệp 0105256023
- Tên Công Ty viết bằng tiếng việt: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AQ-STYLE
- Mã số doanh nghiệp 0105256023
- Địa chỉ : Số 4/41/1 phố ô Cách, tổ 6B, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội
- Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng anh (Viết tắt):AQ-STYLE CO.,LTD
- Cơ quan thuế quản lý: Chi cục thuế Quận Long Biên
- Tình trạng hoạt động : NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
- Người đại diện theo pháp luật: Vương Văn Hùng
- Loại hình doanh nghiệp: Trách nhiệm hữu hạn 2 TV trở lên
- Ngày bắt đầu thành lập:2011-04-13
- Ngành nghề kinh doanh chính : Xây dựng nhà các loại


Ngành Nghề Kinh Doanh:

  1. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
  2. Sản xuất đồ gỗ xây dựng
  3. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
  4. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
  5. Thoát nước và xử lý nước thải
  6. Xây dựng nhà các loại
  7. Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
  8. Xây dựng công trình công ích
  9. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  10. Phá dỡ
  11. Chuẩn bị mặt bằng
  12. Lắp đặt hệ thống điện
  13. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
  14. Hoàn thiện công trình xây dựng
  15. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  16. Bán buôn thực phẩm
  17. Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
  18. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  19. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  20. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  21. Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
  22. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  23. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  24. Vận tải hành khách đường bộ khác
  25. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  26. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  27. Dịch vụ phục vụ đồ uống
  28. Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
  29. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  30. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  31. Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
  32. Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
  33. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
  34. Cho thuê xe có động cơ
  35. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  36. Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
  37. Cung ứng và quản lý nguồn lao động
  38. Đại lý du lịch
  39. Điều hành tua du lịch
  40. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
  41. Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
  42. Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
  43. Vệ sinh chung nhà cửa
  44. Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
  45. Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
  46. Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
  47. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  48. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  49. Giáo dục nhà trẻ
  50. Giáo dục mẫu giáo
  51. Đào tạo cao đẳng
  52. Giáo dục thể thao và giải trí
  53. Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
  54. Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
  55. Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
  56. Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
  57. Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
  58. Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
  59. Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
  60. Hoạt động của các cơ sở thể thao
  61. Hoạt động thể thao khác
  62. Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
  63. Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
  64. Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
  65. Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
  66. Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
  67. Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
  68. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
  69. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  70. Quảng cáo
  71. Hoạt động thiết kế chuyên dụng
  72. Hoạt động nhiếp ảnh
  73. Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
  74. Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
  75. Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
  76. Sản xuất sợi nhân tạo
  77. Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
  78. Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
  79. Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
  80. Sản xuất sản phẩm từ plastic
  81. Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
  82. Sản xuất sản phẩm chịu lửa
  83. Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
  84. Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
  85. Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
  86. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
  87. Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
  88. Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
  89. Sản xuất sắt, thép, gang
  90. Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
  91. Đúc sắt, thép
  92. Đúc kim loại màu
  93. Sản xuất các cấu kiện kim loại
  94. Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
  95. Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
  96. Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
  97. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
  98. Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
  99. Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
  100. Sản xuất linh kiện điện tử
  101. Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
  102. Sản xuất thiết bị truyền thông
  103. Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
  104. Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
  105. Sản xuất đồng hồ
  106. Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
  107. Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
  108. Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
  109. Sản xuất pin và ắc quy
  110. Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
  111. Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
  112. Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
  113. Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
  114. Sản xuất đồ điện dân dụng
  115. Sản xuất thiết bị điện khác
  116. Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
  117. Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
  118. Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
  119. Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
  120. Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
  121. Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
  122. Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
  123. Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
  124. Sản xuất máy thông dụng khác
  125. Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
  126. Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
  127. Sản xuất máy luyện kim
  128. Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
  129. Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
  130. Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
  131. Sản xuất máy chuyên dụng khác
  132. Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
  133. Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
  134. Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
  135. Đóng tàu và cấu kiện nổi
  136. Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
  137. Sản xuất mô tô, xe máy
  138. Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
  139. Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
  140. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
  141. Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
  142. Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
  143. Sản xuất nhạc cụ
  144. Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
  145. Sản xuất đồ chơi, trò chơi
  146. Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
  147. Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
  148. Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
  149. Sửa chữa máy móc, thiết bị
  150. Sửa chữa thiết bị điện
  151. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
  152. Sửa chữa thiết bị khác
  153. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  154. Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
  155. Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
  156. Khai thác, xử lý và cung cấp nước
  157. Thoát nước và xử lý nước thải
  158. Thu gom rác thải không độc hại
  159. Thu gom rác thải độc hại
  160. Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
  161. Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
  162. Tái chế phế liệu
  163. Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
  164. Xây dựng nhà để ở
  165. Xây dựng công trình đường sắt
  166. Xây dựng công trình đường bộ
  167. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  168. Phá dỡ
  169. Chuẩn bị mặt bằng
  170. Lắp đặt hệ thống điện
  171. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  172. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  173. Hoàn thiện công trình xây dựng
  174. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  175. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  176. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
  177. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
  178. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  179. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  180. Bán mô tô, xe máy
  181. Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
  182. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  183. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  184. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
  185. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
  186. Bán buôn thực phẩm
  187. Bán buôn đồ uống
  188. Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
  189. Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
  190. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  191. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  192. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  193. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  194. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  195. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  196. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  197. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  198. Bán buôn tổng hợp
  199. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  200. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
  201. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  202. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
  203. Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
  204. Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
  205. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  206. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
  207. Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
  208. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  209. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
  210. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  211. Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
  212. Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
  213. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
  214. Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
  215. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
  216. Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
  217. Vận tải hành khách đường bộ khác
  218. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  219. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  220. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
  221. Bốc xếp hàng hóa
  222. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
  223. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  224. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  225. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  226. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
  227. Dịch vụ ăn uống khác
  228. Dịch vụ phục vụ đồ uống
  229. Xuất bản phần mềm
  230. Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
  231. Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
  232. Hoạt động viễn thông khác
  233. Lập trình máy vi tính
  234. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
  235. Trồng cây ăn quả
  236. Trồng cây cao su
  237. Trồng cây cà phê
  238. Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
  239. Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
  240. Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
  241. Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
  242. Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
  243. Chăn nuôi gia cầm
  244. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
  245. Hoạt động dịch vụ trồng trọt
  246. Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
  247. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
  248. Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
  249. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
  250. Khai thác gỗ
  251. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
  252. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
  253. Khai thác thuỷ sản biển
  254. Khai thác thuỷ sản nội địa
  255. Nuôi trồng thuỷ sản biển
  256. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
  257. Khai thác và thu gom than cứng
  258. Khai thác và thu gom than non
  259. Khai thác dầu thô
  260. Khai thác khí đốt tự nhiên
  261. Khai thác quặng sắt
  262. Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
  263. Khai thác quặng kim loại quý hiếm
  264. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
  265. Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
  266. Khai thác và thu gom than bùn
  267. Khai thác muối
  268. Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
  269. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
  270. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
  271. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
  272. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
  273. Chế biến và bảo quản rau quả
  274. Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
  275. Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
  276. Xay xát và sản xuất bột thô
  277. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
  278. Sản xuất các loại bánh từ bột
  279. Sản xuất đường
  280. Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
  281. Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
  282. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
  283. Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
  284. Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
  285. Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
  286. Sản xuất rượu vang
  287. Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
  288. Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
  289. Sản xuất sản phẩm thuốc lá
  290. Sản xuất sợi
  291. Sản xuất vải dệt thoi
  292. Hoàn thiện sản phẩm dệt
  293. Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
  294. Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
  295. Sản xuất thảm, chăn, đệm
  296. Sản xuất các loại dây bện và lưới
  297. Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
  298. May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
  299. Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
  300. Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
  301. Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
  302. Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
  303. Sản xuất giày, dép
  304. Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
  305. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
  306. Sản xuất đồ gỗ xây dựng
  307. Sản xuất bao bì bằng gỗ
  308. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
  309. Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
  310. Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
  311. Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
  312. In ấn
  313. Dịch vụ liên quan đến in
  314. Sao chép bản ghi các loại
  315. Sản xuất than cốc
  316. Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
  317. Sản xuất hoá chất cơ bản
  318. Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
  319. Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
  320. Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn