0973.981.661

dịch vụ kế toán giá rẻ



Công Ty Tnhh Tư Vấn đầu Tư Sơn Hà

Công Ty Tnhh Tư Vấn đầu Tư Sơn Hà có địa chỉ trụ sở Phòng 202, lầu 2, tòa nhà MV, 90 Trần Đình Xu, Phường Cô Giang, Quận 1, TP Hồ Chí Minh mã số doanh nghiệp 0312309788
- Tên Công Ty viết bằng tiếng việt: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ SƠN HÀ
- Mã số doanh nghiệp 0312309788
- Địa chỉ : Phòng 202, lầu 2, tòa nhà MV, 90 Trần Đình Xu, Phường Cô Giang, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
- Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng anh (Viết tắt):SON HA INVESTMENT CONSULT COMPANY LIMITED
- Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế Quận 1
- Tình trạng hoạt động : NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
- Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Tri Thắng
- Loại hình doanh nghiệp: Trách nhiệm hữu hạn 2 TV trở lên
- Ngày bắt đầu thành lập:2013-06-04
- Ngành nghề kinh doanh chính : Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông


Ngành Nghề Kinh Doanh:

  1. Trồng rừng và chăm sóc rừng
  2. Vận tải bằng xe buýt
  3. Giáo dục mầm non
  4. Giáo dục tiểu học
  5. Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông
  6. Giáo dục nghề nghiệp
  7. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  8. Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục);
  9. Xây dựng nhà các loại
  10. Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
  11. Xây dựng công trình công ích
  12. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  13. Lắp đặt hệ thống điện
  14. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
  15. Đại lý, môi giới, đấu giá
  16. Bán buôn gạo
  17. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  18. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  19. Đại lý du lịch
  20. Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
  21. Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
  22. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  23. Giáo dục nhà trẻ
  24. Giáo dục mẫu giáo
  25. In ấn
  26. Sản xuất sản phẩm từ plastic
  27. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
  28. Sản xuất linh kiện điện tử
  29. Sản xuất thiết bị truyền thông
  30. Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
  31. Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
  32. Sản xuất pin và ắc quy
  33. Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
  34. Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
  35. Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
  36. Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
  37. Sản xuất đồ điện dân dụng
  38. Sản xuất thiết bị điện khác
  39. Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
  40. Đóng tàu và cấu kiện nổi
  41. Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
  42. Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
  43. Sửa chữa máy móc, thiết bị
  44. Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
  45. Sản xuất điện
  46. Truyền tải và phân phối điện
  47. Xây dựng nhà để ở
  48. Xây dựng nhà không để ở
  49. Xây dựng công trình đường sắt
  50. Xây dựng công trình đường bộ
  51. Xây dựng công trình điện
  52. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
  53. Xây dựng công trình công ích khác
  54. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  55. Phá dỡ
  56. Chuẩn bị mặt bằng
  57. Lắp đặt hệ thống điện
  58. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  59. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  60. Hoàn thiện công trình xây dựng
  61. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  62. Giáo dục tiểu học
  63. Giáo dục trung học cơ sở
  64. Giáo dục trung học phổ thông
  65. Đào tạo sơ cấp
  66. Giáo dục thể thao và giải trí
  67. Giáo dục văn hoá nghệ thuật
  68. Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
  69. Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
  70. Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
  71. Sửa chữa thiết bị liên lạc
  72. Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
  73. Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
  74. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
  75. Khai thác và thu gom than cứng
  76. Khai thác và thu gom than non
  77. Khai thác dầu thô
  78. Khai thác khí đốt tự nhiên
  79. Khai thác quặng sắt
  80. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
  81. Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
  82. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
  83. Sản xuất các loại bánh từ bột
  84. Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
  85. Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
  86. Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
  87. May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú);
  88. Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
  89. Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
  90. Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
  91. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  92. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
  93. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
  94. Bán buôn thực phẩm
  95. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  96. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  97. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  98. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  99. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  100. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  101. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  102. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  103. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  104. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  105. Vận tải hành khách đường sắt
  106. Vận tải hàng hóa đường sắt
  107. Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
  108. Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
  109. Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
  110. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt);
  111. Vận tải hành khách đường bộ khác
  112. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  113. Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
  114. Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
  115. Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
  116. Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
  117. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  118. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  119. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  120. Xuất bản phần mềm
  121. Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
  122. Hoạt động hậu kỳ
  123. Hoạt động chiếu phim
  124. Hoạt động viễn thông có dây
  125. Hoạt động viễn thông không dây
  126. Hoạt động viễn thông khác
  127. Lập trình máy vi tính
  128. Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
  129. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
  130. Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
  131. Cổng thông tin
  132. Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội);
  133. Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
  134. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
  135. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
  136. Hoạt động tư vấn quản lý
  137. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  138. Quảng cáo
  139. Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
  140. Hoạt động nhiếp ảnh
  141. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
  142. Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
  143. Cung ứng và quản lý nguồn lao động

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn