0973.981.661

dịch vụ kế toán giá rẻ



Công Ty Tnhh điện Tử Viễn Thông Tân Việt

Công Ty Tnhh điện Tử Viễn Thông Tân Việt có địa chỉ trụ sở Số 1194/12A4 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội mã số doanh nghiệp 0101587257
- Tên Công Ty viết bằng tiếng việt: CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG TÂN VIỆT
- Mã số doanh nghiệp 0101587257
- Địa chỉ : Số 1194/12A4 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội
- Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng anh (Viết tắt):TANVIET TELECOM CO.,LTD
- Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế Quận Đống đa
- Tình trạng hoạt động : NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
- Người đại diện theo pháp luật: Bùi Hoàng Việt
- Loại hình doanh nghiệp: Trách nhiệm hữu hạn 2 TV trở lên
- Ngày bắt đầu thành lập:2004-12-27
- Ngành nghề kinh doanh chính : Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông


Ngành Nghề Kinh Doanh:

  1. Sửa chữa thiết bị khác
  2. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  3. Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
  4. Khai thác, xử lý và cung cấp nước
  5. Xây dựng nhà các loại
  6. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  7. Phá dỡ
  8. Chuẩn bị mặt bằng
  9. Lắp đặt hệ thống điện
  10. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
  11. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  12. Hoàn thiện công trình xây dựng
  13. Bán buôn thực phẩm
  14. Bán buôn đồ uống
  15. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  16. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  17. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  18. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  19. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  20. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  21. Bán buôn tổng hợp
  22. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  23. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
  24. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  25. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  26. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
  27. Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
  28. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  29. Bốc xếp hàng hóa
  30. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  31. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  32. Cơ sở lưu trú khác
  33. Hoạt động viễn thông khác
  34. Lập trình máy vi tính
  35. Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
  36. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
  37. Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
  38. Cổng thông tin
  39. Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
  40. Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
  41. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
  42. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  43. Quảng cáo
  44. Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
  45. Hoạt động thiết kế chuyên dụng
  46. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
  47. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
  48. Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
  49. Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
  50. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  51. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  52. Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
  53. Sửa chữa thiết bị liên lạc
  54. Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
  55. Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
  56. Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
  57. Sửa chữa thiết bị điện
  58. Sản xuất các cấu kiện kim loại
  59. Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
  60. Sản xuất linh kiện điện tử
  61. Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
  62. Sản xuất thiết bị truyền thông
  63. Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
  64. Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
  65. Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
  66. Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
  67. Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
  68. Sản xuất pin và ắc quy
  69. Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
  70. Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
  71. Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
  72. Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
  73. Sản xuất đồ điện dân dụng
  74. Sản xuất thiết bị điện khác
  75. Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính);
  76. Sản xuất máy thông dụng khác
  77. Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
  78. Sửa chữa máy móc, thiết bị

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn