0973.981.661

dịch vụ kế toán giá rẻ



Công Ty Tnhh đầu Tư Và Thương Mại Quang Minh

Công Ty Tnhh đầu Tư Và Thương Mại Quang Minh có địa chỉ trụ sở Tổ 7, khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Bình, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh mã số doanh nghiệp 5700497918
- Tên Công Ty viết bằng tiếng việt: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI QUANG MINH
- Mã số doanh nghiệp 5700497918
- Địa chỉ : Tổ 7, khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Bình, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng anh (Viết tắt):CÔNG TY QUANG MINH
- Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế khu vực Cẩm Phả - Vân Đồn - Cô Tô
- Tình trạng hoạt động : NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
- Người đại diện theo pháp luật: Hoàng Thanh Quân
- Loại hình doanh nghiệp: Trách nhiệm hữu hạn
- Ngày bắt đầu thành lập:2004-06-28
- Ngành nghề kinh doanh chính : Chuẩn bị mặt bằng


Ngành Nghề Kinh Doanh:

  1. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
  2. Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
  3. Sản xuất đồ gỗ xây dựng
  4. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
  5. Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
  6. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
  7. Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
  8. Đóng tàu và cấu kiện nổi
  9. Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
  10. Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
  11. Sửa chữa máy móc, thiết bị
  12. Sửa chữa thiết bị điện
  13. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác);
  14. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  15. Khai thác, xử lý và cung cấp nước
  16. Thu gom rác thải không độc hại
  17. Tái chế phế liệu
  18. Xây dựng nhà các loại
  19. Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
  20. Xây dựng công trình công ích
  21. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  22. Phá dỡ
  23. Chuẩn bị mặt bằng
  24. Lắp đặt hệ thống điện
  25. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
  26. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  27. Hoàn thiện công trình xây dựng
  28. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  29. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  30. Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống);
  31. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
  32. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  33. Bán mô tô, xe máy
  34. Bán buôn thực phẩm
  35. Bán buôn đồ uống
  36. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  37. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  38. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  39. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  40. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  41. Bán buôn tổng hợp
  42. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  43. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  44. Vận tải hành khách đường sắt
  45. Vận tải hàng hóa đường sắt
  46. Vận tải bằng xe buýt
  47. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt);
  48. Vận tải hành khách đường bộ khác
  49. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  50. Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
  51. Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
  52. Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
  53. Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
  54. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  55. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
  56. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
  57. Bốc xếp hàng hóa
  58. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  59. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  60. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  61. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...);
  62. Dịch vụ ăn uống khác
  63. Dịch vụ phục vụ đồ uống
  64. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
  65. Cho thuê xe có động cơ
  66. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
  67. Khai thác gỗ
  68. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
  69. Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
  70. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
  71. Khai thác thuỷ sản biển
  72. Khai thác thuỷ sản nội địa
  73. Nuôi trồng thuỷ sản biển
  74. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
  75. Sản xuất giống thuỷ sản
  76. Khai thác và thu gom than cứng
  77. Khai thác và thu gom than non
  78. Khai thác quặng sắt
  79. Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
  80. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
  81. Khai thác và thu gom than bùn
  82. Trồng rừng và chăm sóc rừng

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn