0973.981.661

dịch vụ kế toán giá rẻ



Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nhà Minh đức

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nhà Minh đức có địa chỉ trụ sở Số 1502/8 Đường Nguyễn Duy Trinh, Khu phố Tam Đa, Phường Long Trường, Quận 9, TP Hồ Chí Minh mã số doanh nghiệp 0310628676
- Tên Công Ty viết bằng tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHÀ MINH ĐỨC
- Mã số doanh nghiệp 0310628676
- Địa chỉ : Số 1502/8 Đường Nguyễn Duy Trinh, Khu phố Tam Đa, Phường Long Trường, Quận 9, TP Hồ Chí Minh
- Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng anh (Viết tắt):MINH DUC HOUSE CONSTRUCTION JSC
- Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế Quận 9
- Tình trạng hoạt động : NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
- Người đại diện theo pháp luật: Phạm Minh Đức
- Loại hình doanh nghiệp: Cổ phần
- Ngày bắt đầu thành lập:2011-02-16
- Ngành nghề kinh doanh chính : Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác


Ngành Nghề Kinh Doanh:

  1. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
  2. Trồng cây ăn quả
  3. Trồng cây điều
  4. Trồng cây hồ tiêu
  5. Trồng cây cao su
  6. Trồng cây cà phê
  7. Trồng cây chè
  8. Trồng rừng và chăm sóc rừng
  9. Khai thác gỗ
  10. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
  11. Sản xuất giống thuỷ sản
  12. Khai thác quặng sắt
  13. Khai thác quặng uranium và quặng thorium
  14. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
  15. Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
  16. Khai thác muối
  17. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
  18. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
  19. Chế biến và bảo quản rau quả
  20. Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
  21. Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
  22. Xay xát và sản xuất bột thô
  23. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
  24. Sản xuất các loại bánh từ bột
  25. Sản xuất đường
  26. Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
  27. Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
  28. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
  29. Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
  30. Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
  31. Sản xuất rượu vang
  32. Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
  33. Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
  34. Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục);
  35. Sản xuất thảm, chăn đệm
  36. Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
  37. Sản xuất giày dép
  38. Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
  39. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
  40. Sản xuất đồ gỗ xây dựng
  41. Sản xuất bao bì bằng gỗ
  42. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
  43. Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
  44. Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
  45. Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
  46. Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
  47. Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
  48. Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
  49. Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
  50. Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
  51. Sản xuất sản phẩm từ plastic
  52. Sản xuất sản phẩm chịu lửa
  53. Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
  54. Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
  55. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
  56. Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
  57. Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
  58. Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
  59. Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
  60. Sản xuất pin và ắc quy
  61. Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
  62. Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
  63. Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
  64. Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính);
  65. Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
  66. Đóng tàu và cấu kiện nổi
  67. Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
  68. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
  69. Khai thác, xử lý và cung cấp nước
  70. Thoát nước và xử lý nước thải
  71. Tái chế phế liệu
  72. Xây dựng nhà các loại
  73. Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
  74. Xây dựng công trình công ích
  75. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  76. Phá dỡ
  77. Chuẩn bị mặt bằng
  78. Lắp đặt hệ thống điện
  79. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
  80. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  81. Hoàn thiện công trình xây dựng
  82. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  83. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  84. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
  85. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  86. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  87. Đại lý, môi giới, đấu giá
  88. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
  89. Bán buôn thực phẩm
  90. Bán buôn đồ uống
  91. Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
  92. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  93. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  94. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  95. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  96. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  97. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  98. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
  99. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  100. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
  101. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
  102. Vận tải hành khách đường sắt
  103. Vận tải hàng hóa đường sắt
  104. Vận tải bằng xe buýt
  105. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  106. Vận tải đường ống
  107. Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
  108. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
  109. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
  110. Bốc xếp hàng hóa
  111. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  112. Chuyển phát
  113. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  114. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  115. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...);
  116. Dịch vụ ăn uống khác
  117. Dịch vụ phục vụ đồ uống
  118. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  119. Cho thuê xe có động cơ
  120. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
  121. Đại lý du lịch
  122. Điều hành tua du lịch
  123. Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
  124. Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
  125. Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
  126. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  127. Dịch vụ đóng gói
  128. Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
  129. Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn