0973.981.661

dịch vụ kế toán giá rẻ



Công Ty Cổ Phần Thương Mại đầu Tư Tài Chính Toàn Cầu

Công Ty Cổ Phần Thương Mại đầu Tư Tài Chính Toàn Cầu có địa chỉ trụ sở Nhà số 03 BT9, KĐT LIDECO, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội mã số doanh nghiệp 0103618454
- Tên Công Ty viết bằng tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH TOÀN CẦU
- Mã số doanh nghiệp 0103618454
- Địa chỉ : Nhà số 03 BT9, KĐT LIDECO, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
- Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng anh (Viết tắt):TOAN CAU FINANCE INVEST., JSC
- Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế Huyện Hoài Đức
- Tình trạng hoạt động : NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
- Người đại diện theo pháp luật: Trần Xuân Là
- Loại hình doanh nghiệp: Cổ phần
- Ngày bắt đầu thành lập:2009-03-20
- Ngành nghề kinh doanh chính : Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu


Ngành Nghề Kinh Doanh:

  1. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
  2. Trồng cây có hạt chứa dầu
  3. Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
  4. Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
  5. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
  6. Bán mô tô, xe máy
  7. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  8. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  9. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
  10. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  11. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
  12. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  13. Xây dựng công trình cấp, thoát nước
  14. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  15. Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
  16. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  17. Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
  18. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  19. Đại lý du lịch
  20. Đào tạo sơ cấp
  21. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
  22. Trồng cây ăn quả
  23. Trồng cây cao su
  24. Trồng cây lâu năm khác
  25. Hoạt động dịch vụ trồng trọt
  26. Khai thác thuỷ sản nội địa
  27. Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
  28. Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
  29. Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
  30. Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
  31. Xây dựng nhà để ở
  32. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
  33. Chế biến và bảo quản rau quả
  34. Xây dựng công trình đường bộ
  35. Xây dựng công trình thủy
  36. Xây dựng công trình khai khoáng
  37. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  38. Chuẩn bị mặt bằng
  39. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  40. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  41. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  42. Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
  43. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt);
  44. Hoạt động thiết kế chuyên dụng
  45. Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
  46. Trồng cây mía
  47. Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
  48. Chăn nuôi khác
  49. Khai thác gỗ
  50. May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
  51. Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
  52. Sản xuất giày, dép
  53. Xây dựng nhà không để ở
  54. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  55. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  56. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
  57. Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
  58. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  59. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  60. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  61. Trồng cây điều
  62. Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
  63. Chăn nuôi gia cầm
  64. Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
  65. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
  66. Xây dựng công trình đường sắt
  67. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
  68. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
  69. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  70. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  71. Bản lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
  72. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  73. Đào tạo trung cấp
  74. Trồng cây hồ tiêu
  75. Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
  76. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
  77. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
  78. Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
  79. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
  80. Xây dựng công trình công ích khác
  81. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
  82. Hoàn thiện công trình xây dựng
  83. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  84. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  85. Bán buôn thực phẩm
  86. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  87. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
  88. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
  89. Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
  90. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
  91. Vận tải hành khách đường bộ khác
  92. Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
  93. Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
  94. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  95. Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
  96. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  97. Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
  98. Trồng cây lấy quả chứa dầu
  99. Trồng cây cà phê
  100. Trồng cây chè
  101. Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
  102. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
  103. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
  104. Xử lý hạt giống để nhân giống
  105. Khai thác thuỷ sản biển
  106. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
  107. Phá dỡ
  108. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  109. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  110. Dịch vụ phục vụ đồ uống
  111. Hoạt động tư vấn quản lý
  112. Điều hành tua du lịch
  113. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
  114. Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
  115. Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
  116. Trồng lúa
  117. Trồng cây lấy củ có chất bột
  118. Trồng cây lấy sợi
  119. Trồng cây hàng năm khác
  120. Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
  121. Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
  122. Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
  123. Nuôi trồng thuỷ sản biển
  124. Xây dựng công trình điện
  125. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
  126. Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn